Keep Out Là Gì – Keep (Sb/Sth) Out

Keep Out Là Gì

keep (someone/something) out đặc biệt quan trọng đặc biệt ý nghĩa, định nghĩa, keep (someone/something) out là gì: 1. to not go in a place, or to stop someone or something from going keep (someone/something) out of something đặc biệt quan trọng đặc biệt ý nghĩa, định nghĩa, keep (someone/something) out of something là gì: 1. to avoid becoming Nghĩa từ Keep out. Đặc biệt quan trọng đặc biệt ý nghĩa của Keep out là: Không được chấp nhận, ai đó vào · Ví dụ cụm động từ Keep out. Ví dụ minh họa cụm động từ Keep out: – The police KEPT the Keep somebody back: cản trở quán triệt, ai đó tiến lên … (Cách hay nhất để diệt chuột là gì?) … Keep (sb) out of st: tránh xa, ngăn cản ai đó tránh xa

Keep out là gìNghĩa từ Keep outÝ nghĩa của Keep out là:Không được chấp nhận, ai đó vàoVí dụ cụm động từ Keep outVí dụ minh họa Ex1: You should keep the phone away when sleeping (Bạn nên để Smartphone, ra xa khi ngủ.)

Kết cấu, Keep trong tiếng Anh – Thành ngữ/Phrasal verb với Ex2: I keep away from him when he’s moody. (Tôi tránh xa anh ta mọi khi, anh ta nổi cáu.)

2. Keep somebody back:cản trở quán triệt, ai đó tiến lên

Keep là gì? Kết cấu, và cách sử dụng, của Keep; Keep + N; Keep + sb/sth + adj; Keep on V_ing; Lan rộng ra kết cấu, với Keep + sb/sth + ADJ/V-ing: giữ cho ai/đồ gì,… Những, kết cấu, Keep thông … Keep trong tiếng Anh nghĩa là, giữ vững, gìn giữ hay tiếp tục làm điều gì đó

 

GIỎI NGAY CẤU TRÚC KEEP TRONG TIẾNG ANH CÙNG Hold: Động từ này sẽ nghĩa là, đang cầm hoặc nắm thứ gì đó trong tay có tác dụng là đồ đạc và vật dụng, hoặc là người. Ví dụ: My parents are holding something related to me. ( (+ at) làm kiên trì, làm bền chắc, (việc làm, gì…) to keep hard at work for a week: làm bền … to keep in with somebody … to keep children out of mischief

Ex: Frequent illnesseskept him back

Bệnh tật thường xuyên đã gây nan giải cho anh ta.

Đang xem: Keep out là gì

3. Keep down:dẹp, trấn an, trấn áp,

ngăn cản Keep out of children’s reach Tránh xa tầm tay trẻ em Keep away from: tránh xa e.g: Keep away from me. … Keep sb back from: ngăn cản ai không làm gì . … Keep up with: đuổi kịp a Keep away from me! (Tránh xa tôi ra!) 3. Keep (sb) back: cản trở. The police were ordered to keep people back so they wouldn

Đây chính là, danh sách tra giúp, nhanh đồng loạt, cụm động từ (phrasal verbs) … Catch up with = keep up with= keep pace with: Theo kịp ai, đồ gì,Keep Away Là Gì Keep Sb/Sth AwayKeep vốn là một động từ không còn xa lạ, được sử dụng … She wore sunglasses to keep the sun out of her eyesEx1: What is the best way tokeep downrats?(Cách hay nhất để diệt chuột là gì?)

Ex2:Keep the noise down! You’ll disturb the neighbors. (Đừng làm ồn nữa! Chúng ta, sẽlàm phiền hàng xóm đấy.)

4. Keep off:ngăn cản quán triệt, lại quá gần

Ex:Keep offthe grass(Không được nâng tầm phát triển, cỏ)

Keep up with là gì? Tổng hợp kết cấu,, cách sử dụng, kèm ví dụ 5. Keep on:Tiếp tục

Kết cấu, Keep là một trong các, kết cấu, được sử dụng rộng thoải mái và dễ chịu và dễ chịu và thoải mái, … Kết cấu, Keep + Sb/Sth + Adj … Holding food keeps me out of flies. →Ex1: I wanted to explain but hekept ontalking and didn’t give me a chance to say anything

Tôi muốn được lý giải, nhưng hắn cứ tiếp tục rỉ tai, và quán triệt, tôi có dịp nào để nói.

Cụm động từ Keep out mang ngữ nghĩa là ngăn cản quán triệt, vào. … The doctor kept me out going into the emergency roomEx2: Keep on talking, I ‘m listening. (Bạn cứ nói tiếp đi, tôi đang lắng nghe đây.”)

Keep là một động từ trong tiếng Anh được hiểu là giữ ai đó hoặc đồ gì, đó hoặc tiếp … Keep something for somebody: giữ đồ gì, cho ai đó6. Keep out:Ngăn cản quán triệt, vào

Ex1:My shoes are very old and don’tkeep outthe water(Giày của mình cũ quá và không thấm nước)

Ex2: Danger zone – keep out! (Khu vực không an toàn, – tránh xa ra!)

7. Keep (sb) out of st:tránh xa, ngăn cản ai đó tránh xa…

Ex1: Keep the baby out of the sun.

Xem thêm: Hmm Là Gì – Hmm Trên Facebook Là Gì

Ex2: We were kept out of the club because we were too young. (Chúng tô đã ko đc phép vào club bởi lẽ vì, chúng tôi còn quá trẻ)

8. Keep up:bảo dưỡng, giữ vững

Ex: It is difficult tokeep upa conversation with someone who only says “Yes” and “No”

Thật khó tiếp chuyện với người nào chỉ đáp cụt ngủn “Ừ” hoặc ” Không”.

Xem thêm: Cung Ứng Là Gì – Quản Trị Chuỗi

9. Keep up with:đuổi kịp, ngang bằng với một ai đó.

Ex1: A runner can’tkeep up witha cyclist (Một người chạy bộ không thể đuổi kịp một người đi xe đạp)

Ex2: I can’t keep up with you. (Tôi không thể đuổi kịp anh.)

Nếu bạn cảm nhận thấy bài viết hay và hữuích, hãy LIKE hoặc SHAREđể từng người cùngđọc nhé ^^

Ví dụ với phrasal verb “bump into”, nghĩa là, vô tình, gặp ai đó. … Keep somebody/ something out: stop from entering – quán triệt, vào, My mom kept me out of the park. (Mẹ tôi quán triệt, tôi vào khu vui chơi giải trí công viên,.) The guards always keep strange people out of the palace. (Lính gác luôn không được chấp nhận, Keep it up là một trong các, cụm từ không còn xa lạ, của Kepp, trong ngữ cảnh sử dụng, Keep it up thì người ta thường dùng để làm, biểu đạt/ khuyến khích người nào đó tiếp tục,

Leave a Reply